A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Báo cáo đột xuất cập nhật tình hình ổ bệnh Dịch tả lợn Châu Phi toàn tỉnh

Báo cáo đột xuất cập nhật  tình hình ổ bệnh Dịch tả lợn Châu Phi toàn tỉnh (Báo cáo đến  16 giờ ngày 12/3/2019)

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

 

 

 

 

 

Số:      /BC-CCCNTY

Thái Bình, ngày 12 tháng 3 năm 2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÁO CÁO ĐỘT XUẤT, CẬP NHẬT TÌNH HÌNH Ổ DỊCH BỆNH DỊCH TẢ LỢN CHÂU PHI

 

(Báo cáo đến  16 giờ ngày 12/3/2019)

 

 

I. Tình hình dịch bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Đơn vị

Ngày phát hiện bệnh, nghi bệnh  đầu tiên

Số thôn có dịch

Tổng số hộ có dịch

Số phát sinh trong ngày 12/3/2019

Lũy kế đến ngày 12/3/2019

Hóa chất (lít)

Vôi bột
(kg)

 

Tổng đàn

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

Hóa chất

Vôi bột

Số thôn có lợn tiêu hủy

Tổng số hộ có lợn tiêu hủy

Tiêu hủy

 

Số con

Trọng lượng

 

Số con

Trọng lượng

 

I

Huyện Đông Hưng

 

69

423

1,408

305

63

699

34,534

343

19,300

56

251

4,388

236,324

4,953

319,175

 

1

Lô Giang

20/2

4

104

300

92

12

44

2,538

5

600

4

75

1,037

51,969

1,086

52,505

 

2

Minh Tân

1/3.

5

29

0

0

0

8

528

10

1000

5

23

267

15,013

359

24,500

 

3

Phú Châu

2/3.

2

9

0

0

0

5

600.

10

300

2

4

140

9,895

143

4,750

 

4

Hợp Tiến

2/3.

3

19

158

10

1

2

408

24

1000

2

13

147

7,886

322

18,700

 

5

Phong Châu

2/3.

2

13

15

1

1

98

3,373

1

500

2

5

187

8,702

191

9,420

 

6

Hoa Lư

2/3.

3

7

0

0

0

0

 

1

150

2

2

45

3,888

146

6,750

 

7

Đông Kinh

2/3.

3

38

138

11

4

100

6385

2

120

3

14

587

34,016

207

16,620

 

8

Đô Lương

4/3.

1

2

0

0

0

0

 

4

80

1

2

48

1,519

184

12,680

 

9

Đông La

4/3.

2

15

0

0

0

3

332

10

450

1

8

180

6,677

142

8,650

 

10

Đông Cường

5/3.

4

26

84

15

6

64

3,812

10

800

3

9

461

37,548

134

22,800

 

11

Đông Xá

5/3.

1

10

155

41

0

0

 

4

200

1

3

139

7,374

129

4,400

 

12

Hồng Việt

5/3.

1

15

62

7

7

101

3,349

5

200

1

3

166

6,665

114

11,700

 

13

Thăng Long

5/3.

3

11

89

47

4

7

220

2

2000

2

10

82

3,898

112

11,400

 

14

Nguyên Xá

7/3.

6

17

0

0

0

0

 

9

100

6

15

173

6,520

119

4,350

 

15

Đông Sơn

6/3.

4

15

78

19

3

17

454

5

700

4

8

158

7,625

79

6,300

 

16

Hồng Giang

7/3.

1

10

20

18

6

34

2,097

50

500

1

2

146

5,624

133

5,500

 

17

An Châu

8/3.

1

5

0

0

0

14

1,538

2

200

1

2

89

7,312

165

7,850

 

18

Mê Linh

8/3.

1

4

0

0

0

10

742

3

200

1

1

42

2,174

120

13,700

 

19

Chương Dương

9/3.

1

10

127

8

6

2

224

2

50

1

2

25

1,206

150

1,150

 

20

Đông Hợp

9/3.

1

1

0

0

0

0

 

2

50

1

3

17

584

84

4,450

 

21

Đông Động

9/3.

1

1

0

0

0

0

 

4

200

1

1

2

305

80

36,300

 

22

Hoa Nam

10/3.

1

3

2

2

2

0

 

2

200

 

 

0

0

71

5,700

 

23

Đông Tân

10/3.

1

3

1

1

1

42

1808

16

250

1

3

42

1,808

118

1,650

 

24

Đông Giang

10/3.

2

2

0

0

0

57

2115

2

100

2

2

71

2,742

75

3,300

 

25

Minh Châu

10/3.

3

4

0

0

0

44

2221

1

500

3

4

44

2,221

79

4,200

 

26

Đông Phương

11./3

5

38

94

10

4

47

1,790

5

100

5

37

93

3,153

105

7,600

 

27

Thị Trấn

11/3.

1

1

0

0

0

0

 

1

50

 

 

0

0

71

550

 

28

Đông Vinh

11/3.

1

4

34

7

3

0

 

1

200

 

 

0

0

85

3,200

 

29

Phú Lương

12./3

2

3

22

9

2

0

 

80

3500

 

 

0

0

80

3,500

 

30

Đông Hà

12./3

3

4

29

7

1

0

 

70

5000

 

 

0

0

70

5,000

 

II

Huyện Hưng Hà

 

67

305

365

56

8

95

9346

130

7400

53

233

2498

176464

4693

271425

 

1

Đông Đô

12/2.

5

47

16

6

0

1

403

15

500

5

42

693

51,993

1,003

44,500

 

2

Tây Đô

26/2

7

28

0

0

0

24

4,385

10

600

7

28

565

47,496

455

28,600

 

3

Duyên Hải

27/2

3

4

0

0

0

4

362

15

300

3

4

111

7,557

592

13,950

 

4

Chi Lăng

1/3.

5

43

0

0

0

0

0

7

750

5

37

316

25,169

261

30,950

 

5

Thống Nhất

1/3.

5

17

24

2

2

23

1,954

2

300

5

11

82

7,376

237

13,800

 

6

Kim Trung

1/3.

4

8

0

0

0

0

0

5

0

2

5

65

3,313

312

9,050

 

7

Bắc Sơn

2/3.

2

2

0

0

0

0

0

4

500

1

1

12

587

311

15,050

 

8

Minh Khai

2/3.

5

20

43

4

3

0

0

6

450

5

13

46

2,065

133

18,240

 

9

Hòa Bình

3/3.

3

27

76

10

1

0

0

10

300

3

22

129

9,148

171

23,500

 

10

Hồng Lĩnh

4/3.

4

58

93

18

0

11

1,186

6

100

4

42

316

14,030

137

7,725

 

11

Văn Lang

4/3.

5

17

40

2

1

19

521

3

300

3

8

59

2,921

134

7,950

 

12

Thái Phương

5/3.

1

2

0

0

0

0

0

3

300

1

1

11

640

87

7,600

 

13

Độc Lập

5/3.

4

13

0

0

0

13

535

8

400

4

11

48

2,766

191

10,700

 

14

Minh Hòa

6/3.

1

2

0

0

0

0

0

15

500

1

2

2

285

160

5,000

 

15

Đoan Hùng

7/3.

5

9

0

0

0

0

0

0

500

2

4

35

910

197

10,200

 

16

Dân Chủ

7/3.

1

1

0

0

0

0

0

0

 

1

1

7

132

164

14,600

 

17

TT Hưng Hà

8/3.

1

1

0

0

0

0

0

10

200

1

1

1

76

128

3,900

 

18

Điệp Nông

10/3.

1

1

0

0

0

0

0

2

 

0

0

0

0

5

4,110

 

19

Liên Hiệp

11/3.

1

1

0

0

0

0

0

3

200

0

0

0

0

9

800

 

20

Phúc Khánh

12.3

1

1

41

2

 

 

 

0

500

 

 

0

0

0

500

 

21

Hồng Minh

12.3

1

1

10

4

 

 

 

2

 

 

 

0

0

2

0

 

22

Minh Tân

12.3

1

1

1

1

1

 

 

0

500

 

 

0

0

0

500

 

23

Chí Hoà

12.3

1

1

21

7

 

 

 

4

200

 

 

0

0

4

200

 

III

Huyện Quỳnh Phụ

 

46

260

590

134

80

480

23,060

109

3,860

43

239

2,546

127,569

2,626

90,427

 

1

An Dục

26/2.

5

66

25

5

2

134

3,500

3

200

5

62

689

29,496

299

14,100

 

2

Đông Hải

26/2.

8

73

77

14

7

68

3,407

10

200

8

73

548

23,538

322

13,300

 

3

An Lễ

1/3.

3

23

 

 

 

99

4,660

8

300

3

18

247

17,711

177

1,630

 

4

An Vũ

2/3.

1

23

55

17

17

76

3,933

7

100

1

23

174

7,521

152

4,690

 

5

An Tràng

2/3.

1

2

17

2

 

 

 

10

90

1

1

28

1,323

162

6,310

 

6

An Vinh

3/3.

6

29

21

7

3

8

492

6

200

6

29

234

13,294

105

9,060

 

7

Quỳnh Minh

5/3.

1

1

 

 

 

 

 

2

100

1

1

85

1,789

143

3,540

 

8

Quỳnh Hải

5/3.

2

4

 

 

 

 

 

3

200

2

3

68

3,945

121

6,450

 

9

Quỳnh Hội

6/3.

2

5

 

 

 

37

2,084

5

150

2

5

105

7,197

239

4,250

 

10

Quỳnh Trang

6/3.

1

3

83

2

 

 

 

5

0

1

1

24

1,431

241

4,500

 

11

Quỳnh Xá

7/3.

4

11

31

16

16

39

2,766

5

310

4

9

134

9,023

126

4,110

 

12

An Ấp

7/3.

1

1

 

 

 

 

 

0

0

1

1

31

2,033

128

2,900

 

13

Đồng Tiến

8/3.

3

5

26

10

6

8

264

5

500

3

5

106

4,858

174

9,020

 

14

Quỳnh Hoàng

9/3.

1

3

41

3

2

2

198

2

100

1

3

17

656

134

2,600

 

15

Quỳnh Hưng

10/3.

1

1

 

 

 

 

 

3

100

1

1

12

1044

23

1400

 

16

Quỳnh Hồng

11./3

1

2

 

 

 

 

 

2

60

1

2

35

957

47

1317

 

17

Quỳnh Châu

12/3.

1

1

31

2

2

2

56

2

150

1

1

2

56

2

150

 

18

An Thái

12/3.

1

1

50

16

7

7

1700

10

300

1

1

7

1700

10

300

 

19

An Ninh

12/3.

2

5

9

8

8

 

 

6

300

0

0

0

0

6

300

 

20

Quỳnh Sơn

12/3.

1

1

124

32

10

 

 

15

500

0

0

0

0

15

500

 

IV

Huyện Kiến Xương

 

1

1

0

0

0

0

0

12

500

1

1

15

808

100

2300

 

1

Vũ Quý

7/3.

1

1

0

0

0

0

0

12

500

1

1

15

808

100

2,300

 

V

Huyện Thái Thụy

 

6

8

2

2

1

8

559

45

200

4

4

163

9740

325

1750

 

1

Thụy Trường

6/3.

1

3

0

0

0

7

436

15

50

1

1

28

1599

150

450

 

2

Thái Hà

6/3.

2

2

1

1

0

0

0

10

50

1

1

130

7776

135

1100

 

3

Thái Sơn

10/3.

2

2

0

0

0

0

0

10

50

1

1

4

242

30

150

 

4

Thuỵ Sơn

11/3.

1

1

1

1

1

1

123

10

50

1

1

1

123

10

50

 

 

TT

Đơn vị

Ngày phát hiện bệnh, nghi bệnh  đầu tiên

Số thôn có dịch

Tổng số hộ có dịch

Số phát sinh trong ngày 12/3/2019

Lũy kế đến ngày 12/3/2019

Hóa chất (lít)

Vôi bột
(kg)

 

Tổng đàn

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

Hóa chất

Vôi bột

Số thôn có lợn tiêu hủy

Tổng số hộ có lợn tiêu hủy

Tiêu hủy

 

Số con

Trọng lượng

 

Số con

Trọng lượng

 

VI

Huyện Vũ Thư

 

6

3

15

15

0

15

1396

34

6200

6

6

101

7161

460

36700

 

1

Vũ Tiến (1 hộ)

5/3.

1

 

0

0

0

0

0

8

2,000

1

1

53

3,756

97

19,000

 

2

Hồng Lý (4 hộ)

8/3.

4

4

15

15

0

15

1,396

15

3,200

4

4

47

3,236

288

13,200

 

3

Tam Quang (1 hộ)

8/3.

1

1

0

0

0

0

0

11

1,000

1

1

1

169

75

4,500

 

70

Tổng số toàn tỉnh

 

195

1002

2380

512

152

1297

68895

673

37460

163

734

9711

558066

13157

721777

 

 

II. Chốt kiểm dịch động vật của tỉnh: 5 chốt kiểm tra được 17 phương tiện (11 xe trâu bò, 4 xe gà; 2 xe lợn); 1 xe lợn của Thái Bình đi tỉnh ngoài, 1 xe lợn từ Hà Nam sang Thái Bình đã được Chốt Kiểm dịch Thái Hà phun tiêu độc khử trùng và yêu cầu xe quay đầu trở lại.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Thăm dò ý kiến
Theo bạn thông tin nội dung của website thế nào?
Thống kê truy cập
Hôm nay : 421
Hôm qua : 597
Tháng 03 : 17.278
Năm 2019 : 41.679