A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Báo cáo đột xuất cập nhật tình hình ổ bệnh Dịch tả lợn Châu Phi toàn tỉnh

Báo cáo đột xuất cập nhật  tình hình ổ bệnh Dịch tả lợn Châu Phi toàn tỉnh

Báo cáo đến 16 giờ ngày 9 tháng 3 năm 2019

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

 

 

 

 

 

 

 

 

Số:      /BC-CCCNTY

Thái Bình, ngày 09 tháng 3 năm 2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÁO CÁO ĐỘT XUẤT, CẬP NHẬT TÌNH HÌNH Ổ DỊCH BỆNH DỊCH TẢ LỢN CHÂU PHI

 

(Báo cáo đến  16 giờ ngày 09/3/2019)

 

 

I. Tình hình dịch bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Đơn vị

Ngày phát hiện bệnh, nghi bệnh  đầu tiên

Số thôn có dịch

Số hộ có dịch phát sinh

Số phát sinh trong ngày 9/3/2019

Lũy kế đến ngày 9/3/2019

Hóa chất (lít)

Vôi bột
(kg)

 

Tổng đàn

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

Hóa chất

Vôi bột

Tổng

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

 

Số con

Trọng lượng

 

Số con

Trọng lượng

 

I

Huyện Đông Hưng

 

47

55

898

159

21

735

47580

1748

55250

4417

992

178

2671

148004

3828

211350

 

1

Lô Giang

20/2

4

14

245

37

6

107

12,590

536

0

1,048

244

22

848

42,714

1,072

51,000

 

2

Minh Tân

1/3.

5

5

102

11

0

7

705

24

1900

354

51

8

174

10,645

332

22,100

 

3

Đông Kinh

2/3.

3

 

0

 

 

106

3510

17

200

636

112

36

415

21,810

187

15,800

 

4

Hoa Lư

2/3.

3

 

0

 

 

3

193

36

0

54

32

5

45

3,888

142

5,600

 

5

Hợp Tiến

2/3.

3

2

16

3

0

55

4,938

82

4200

122

23

4

118

6,858

296

16,200

 

6

Phú Châu

2/3.

2

1

43

1

1

15

663

52

900

175

41

16

90

5,683

130

4,400

 

7

Phong Châu

2/3.

2

 

0

 

 

17

1,138

107

0

67

19

2

63

4,221

188

8,300

 

8

Đô Lương

4/3.

1

 

0

 

 

0

0.4

14

1000

49

12

9

48

1,519

174

12,500

 

9

Đông La

4/3.

1

5

64

19

5

33

609

22

2750

216

56

18

123

3,854

110

6,550

 

10

Thăng Long

5/3.

2

4

5

5

0

15

1322

12

0

40

7

2

58

3,244

110

9,000

 

11

Hồng Việt

5/3.

1

2

9

4

1

17

944

22

0

124

17

2

58

2,728

80

9,500

 

12

Đông Cường

5/3.

3

 

0

 

 

61

8,153

7

7200

508

81

17

181

18,782

102

10,800

 

13

Đông Xá

5/3.

1

 

0

 

 

93

4,280

44

0

198

119

16

139

7,374

120

2,500

 

14

Đông Sơn

6/3.

4

0

85

14

1

0

0

58

5300

337

53

3

88

5,367

70

5,300

 

15

Nguyên Xá

7/3.

6

6

57

27

3

111

3,286

103

3200

105

60

8

128

4,068

103

3,200

 

16

Hồng Châu

7/3.

1

4

151

18

2

9

375

80

4000

189

36

4

9

375

80

4,000

 

17

Mê Linh

8/3.

1

3

27

7

0

25

1080

112

10000

62

9

2

25

1,080

112

10,000

 

18

An Châu

8/3.

1

3

30

7

0

51

3225

134

7000

69

14

2

51

3,225

134

7,000

 

19

Chương Dương

9/3.

1

4

21

4

0

1

50

140

1000

21

4

0

1

50

140

1,000

 

20

Đông Hợp

9/3.

1

1

4

1

1

9

519

73

3600

4

1

1

9

519

73

3,600

 

21

Đông Động

9/3.

1

1

39

1

1

 

 

73

3000

39

1

1

0

0

73

3,000

 

II

Huyện Hưng Hà

 

49

25

253

74

10

250

19985

1306

69390

3207

740

119

1906

136021

4292

244165

 

1

Đông Đô

12/2.

5

3

70

18

0

11

3,062

0

2,150

909

217

14

626

47,939

934

43,310

 

2

Tây Đô

26/2

7

3

12

6

3

51

3,166

16

1,100

565

77

12

499

38,287

430

26,500

 

3

Duyên Hải

27/2

2

0

0

 

 

1

256

19

0

107

63

5

106

7,132

555

13,150

 

4

Chi Lăng

1/3.

5

4

30

17

 

86

7,110

29

4,450

488

93

15

210

15,554

233

26,650

 

5

Thống Nhất

1/3.

2

3

26

5

3

19

1,927

9

2,100

83

18

6

32

3,706

228

12,850

 

6

Kim Trung

1/3.

3

0

0

 

 

39

1880

60

1,200

112

29

1

65

3,313

259

8,000

 

7

Bắc Sơn

2/3.

1

 

0

 

 

 

 

254

9,450

39

10

7

12

587

300

13,450

 

8

Minh Khai

2/3.

5

1

8

7

1

1

179

73

9,200

118

46

11

36

1,755

120

16,840

 

9

Hòa Bình

3/3.

2

2

3

3

0

5

292

76

5,600

184

39

12

117

7,827

151

22,900

 

10

Hồng Lĩnh

4/3.

4

6

41

14

1

22

1,150

42

2,500

367

88

17

113

5,314

111

6,625

 

11

Văn Lang

4/3.

3

0

0

 

 

8

518

60

800

19

14

3

33

1,840

124

7,050

 

12

Thái Phương

5/3.

1

 

0

 

 

 

 

31

2,200

8

1

1

11

640

79

6,700

 

13

Độc Lập

5/3.

3

1

58

1

1

7

445

134

3,140

72

9

2

22

1,383

166

6,140

 

14

Phúc Khánh

6/3.

1

 

0

 

 

 

 

33

2,400

41

4

4

0

0

58

4,800

 

15

Minh Hòa

6/3.

2

 

0

 

 

 

 

110

2,700

27

3

2

2

285

130

4,200

 

16

Đoan Hùng

7/3.

1

2

4

2

1

 

 

147

6,700

42

24

3

15

327

172

8,200

 

17

Dân Chủ

7/3.

1

 

0

 

 

 

 

150

12,500

25

4

3

7

132

159

13,600

 

18

TT Hưng Hà

8/3.

1

0

1

1

0

 

 

63

1,200

1

1

1

0

0

83

3,200

 

III

Huyện Quỳnh Phụ

 

35

23

304

45

16

461

25,397

101

4,270

2,939

697

283

1,626

85,808

2,115

80,990

 

1

An Dục

26/2.

5

3

54

4

0

9

454

10

100

761

142

54

408

19,821

270

13,650

 

2

Đông Hải

26/2.

7

5

41

9

4

208

8,095

8

300

705

179

91

396

17,345

278

12,400

 

3

An Lễ

1/3.

3

4

22

6

0

59

4,111

5

500

216

45

7

139

11,421

148

6,300

 

4

An Vũ

2/3.

1

5

9

5

1

2

97

5

20

164

79

49

63

2,695

131

4,490

 

5

An Tràng

2/3.

1

0

 

 

 

 

 

2

50

28

20

3

28

1,323

132

6,050

 

6

An Vinh

3/3.

5

3

78

9

3

16

2,709

5

500

386

57

14

189

11,185

84

8,400

 

7

Quỳnh Minh

5/3.

1

 

 

 

 

 

 

4

200

85

16

5

85

1,789

130

3,100

 

8

Quỳnh Hải

5/3.

4

 

 

 

 

12

186

10

550

235

84

17

65

3,690

88

4,750

 

9

Quỳnh Hội

6/3.

2

 

 

 

 

22

1,843

10

500

68

8

3

68

5,113

223

3,800

 

10

Quỳnh Trang

6/3.

1

 

 

 

 

 

 

10

0

24

10

5

29

1,833

221

3,500

 

11

Quỳnh Xá

7/3.

2

2

67

8

4

40

2,873

2

200

123

20

12

44

3,163

110

3,200

 

12

An Ấp

7/3.

1

 

 

 

 

23

1,387

5

150

31

13

8

31

2,033

125

2,650

 

13

Đồng Tiến

8/3.

1

 

 

 

 

69

3,622

15

700

80

20

11

80

4,379

165

8,200

 

14

Quỳnh Hoàng

9/3.

1

1

33

4

4

1

21

10

500

33

4

4

1

21

10

500

 

IV

Huyện Kiến Xương

 

1

0

0

0

0

12

753

30

500

15

12

3

15

808

72

1300

 

1

Vũ Quý

7/3.

1

0

0

0

0

12

753

30

500

15

12

3

15

808

72

1,300

 

V

Huyện Thái Thụy

 

2

0

0

0

0

0

0

0

0

163

120

3

151

8,939

200

1,250

 

1

Thụy Trường

6/3.

1

0

0

0

0

0

0

0

 

33

20

3

21

1,163

95

300

 

2

Thái Hà

6/3.

1

0

0

0

0

0

0

 

 

130

100

0

130

7,776

105

950

 

 

TT

Đơn vị

Ngày phát hiện bệnh, nghi bệnh  đầu tiên

Số thôn có dịch

Số hộ có dịch phát sinh

Số phát sinh trong ngày 9/3/2019

Lũy kế đến ngày 9/3/2019

Hóa chất (lít)

Vôi bột
(kg)

 

Tổng đàn

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

Hóa chất

Vôi bột

Tổng

Số ốm

Số chết

Tiêu hủy

 

Số con

Trọng lượng

 

Số con

Trọng lượng

 
                   

 

 

VI

Huyện Vũ Thư

 

8

2

189

8

4

4

105

26

1,500

403

89

13

79

4,937

237

25,800

1

Vũ Tiến

5/3.

3

1

174

3

1

1

90

15

500

307

59

5

54

3,846

59

14,500

2

Duy Nhất

6/3.

2

0

0

0

0

0

0

0

0

52

7

0

0

0

Âm tính

3

Hồng Lý

8/3.

1

1

15

5

3

3

15

11

1,000

32

15

3

20

857

128

1,100

4

Minh Lãng

8/3.

1

0

0

0

0

0

0

0

0

11

7

4

4

65

Âm tính

5

Tam Quang

8/3.

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

1

1

1

169

10

200

 

Tổng số toàn tỉnh

 

142

105

1,644

286

51

1462

93,820

3,211

130,910

11,144

2,650

599

6,448

384,517

10,744

564,855

 

 

II. Chốt kiểm dịch động vật của tỉnh: 5 chốt kiểm tra được 18 phương tiện (8 xe chở trâu bò, 4 xe chở gà; 06 xe chở lợn); 4 xe lợn phun hóa chất và cho quay đầu và 2 xe lợn của Thái Bình đi tỉnh ngoài.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:

 

 

 

 

 

 

 

CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THÁI BÌNH

 

 

 

­ Cục Thú;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­ Chi cục Thú y vùng 2;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­  Sở Nông nghiệp và PTNT;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­  UBND các huyện, TP;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­  Phòng NNPTNT các huyện;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­  Các đơn vị trực thuộc Chi cục;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

­  LưuVT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Thăm dò ý kiến
Theo bạn thông tin nội dung của website thế nào?
Thống kê truy cập
Hôm nay : 421
Hôm qua : 597
Tháng 03 : 17.278
Năm 2019 : 41.679